Máy photocopy Konica Minolta Bizhub 361i

59.000.000 ₫

[contact-form-7 id="396"]
Lý do chọn TÂN ĐẠI THÀNH
  • Uy tín, lịch sử bán hàng trên 15 năm.
  • Đảm bảo chất lượng sản phẩm, chính hãng 100%.
  • Tư vấn, đưa ra sản phẩm phù hợp nhất.
  • Nhiều khuyến mãi, hậu mãi, tích điểm hấp dẫn.
  • Sản phẩm, phong phú, đa dạng nhất Việt Nam.
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc.
  • Nhận hàng thanh toán - COD toàn quốc.

Chi tiết sản phẩm

Thông số

Thông số kỹ thuật máy photocopy Konica Minolta Bizhub 361i

  • Chức năng: In, Copy, Scan, Fax
  • Màn hình điều khiển cảm ứng màu 10.1 inch (1024 x 600).
  • Chức năng in:
    • Công nghệ in: Laser.
    • Tốc độ: 36 trang A4/phút (1 mặt/2 mặt), 18 trang A3/phút.
    • Độ phân giải in: 1.800 (tương đương) x 600 dpi; 1200 x 1200 dpi.
    • Thời gian in bản đầu tiên: 4,6 giây.
    • Thời gian làm nóng máy: khoảng 11 giây.
  • Chức năng quét:
    • Tốc độ:
    • DF-714: 200dpi (đen trắng/màu):
      • 100 trang/phút (một mặt).
      • 200 trang/phút (hai mặt).
    • DF-714: 300dpi (đen trắng/màu):
      • 80 trang/phút (một mặt).
      • 160 trang/phút (hai mặt).
    • DF-632: 300dpi:
      • 80 trang (đen trắng/màu).
      • 37 trang (đen trắng/màu).
    • Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi.
    • Chức năng quét: Scan-to-eMail (Scan-to-Me); Scan-to-SMB (Scan-to-Home); Scan-to-FTP; Scan-to-Box; Scan-to-USB; Scan-to-WebDAV; Scan-to-DPWS; Scan-to-URL; TWAIN scan.
    • Định dạng file: JPEG; TIFF; PDF; Compact PDF; Encrypted PDF; XPS; PPTX, PDF/A 1a và 1b.
    • Định dạng file scan (tùy chọn): Searchable PDF; Searchable DOCX/PPTX/XLSX.
    • Địa chỉ quét: 2.000 địa chỉ + 100 nhóm; hỗ trợ LDAP.
  • Chức năng copy:
    • Độ phân giải Copy: 600 x 600 dpi.
    • Độ sâu hình ảnh: 256 gradations.
    • Sao chụp nhân bản: 1-9,999.
    • Khổ bản gốc: tối đa A3 ( 11” x 17”).
    • Phóng to thu nhỏ: 25-400%, 0.1% mỗi bước; thu phóng tự động.
  • Chức năng Fax:
    • Tiêu chuẩn fax: Super G3 (tùy chỉnh).
    • Truyền Fax: Analogue, i-Fax, Colour i-Fax, IP-Fax.
    • Độ phân giải Fax: Lên đến 600 x 600 dpi.
    • Phương thức nén Fax: MH; MR; MMR; JBIG.
    • Tốc độ modem: Lên đến 33.6 Kbps.
    • Địa chỉ Fax: 2,000 địa chỉ + 100 nhóm.
  • Chức năng USER BOX
    • Khả năng lưu trữ tài liệu: Lên đến 3,000 tài liệu hoặc 10,000 trang.
    • Loại user box: Public, Personal (with password or authentication), Group (với chứng thực).
    • Loại box hệ thống: in bảo mật; in PDF mã hóa, nhận Fax, Fax polling.
  • Công nghệ mực in: Simitri® HD polymerized toner.
  • PDL: PostScript 3 (CPSI 3016); PCL 6 (XL3.0); PCL 5c; XPS.
  • Hệ điều hành: Windows 10 (32/64); Windows 11; Windows Server 2012; Windows Server 2012 R2; Windows Server 2016; Windows Server 2019; Windows Server 2022; macOS 10.14 or later; Unix; Linux; Citrix.
  • Phông máy in: 80 PCL Latin; 137 PostScript 3 Emulation Latin.
  • Phông máy in (tùy chọn): Barcode fonts, OCR A and B fonts, Unicode fonts.
  • Bộ nhớ: 8192 MB (tiêu chuẩn/tối đa).
  • Ổ cứng: SSD 256 GB (tiêu chuẩn) / SSD 1TB (tùy chọn).
  • Cổng kết nối: 10/100/1,000-Base-T Ethernet; USB 2.0; Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac (tùy chọn).
  • In di động:
    • Tiêu chuẩn: Konica Minolta Mobile Print (iOS/Android); AirPrint (iOS; Mopria (Android)
    • Tùy chọn: Wi-Fi Direct.
  • Giao thức mạng: TCP/IP (IPv4/IPv6); SMB; LPD; IPP; SNMP; HTTP(S), Bonjour.
  • Bảo mật: ISO15408 Common Criteria (trong quá trình đánh giá); Lọc IP và chặn cổng; mạng giao tiếp TLS1.2/1.3; hỗ trợ IPsec; hỗ trợ IEEE 802.1x; Xác thực người dùng; Kerberos; Ghi đè lên ố cứng; Mã hóa dữ liệu ổ cứng (AES 256); Fax bảo mật; Mã hóa dữ liệu người dùng.
  • Bảo mật (tùy chỉnh): Quét chống virus thời gian thực (Bitde- fender) Bảo vệ bản copy (Copy Guard, mật khẩu Copy)
  • Tài khoản: Lên đến 1,000 tài khoản; hỗ trợ Active Directory (Tên người dùng + mật khẩu + e-mail + thư mục smb); chức năng truy cập người dùng; Tùy chọn: Xác thực sinh trắc (quét mạch máu vân tay); Xác thực thẻ ID (Đầu đọc thẻ ID); Xác thực bằng thiết bị di động (IOS)
  • Phần mềm: Quản trị viên dữ liệu; Kết nối web; Tiện ích sao lưu HDD; Tiện ích đóng gói trình điều khiển; Tiện ích quản lý nhật ký; Tiện ích quản lý phông chữ; Trình quản lý tải xuống.
  • Bộ nạp tài liệu tự động: 100 bản in; A6-A3; 35-163g/m2; RADF hoặc Dualscan có sẵn.
  • Bộ xác định kéo đúp cho ADF: Có sẵn (với ADF quét 2 mặt).
  • Kích cỡ giấy có thể in: A6-SRA3; kích thước giấy tùy chỉnh; giấy biểu ngữ tối đa 1200 x 297 mm.
  • Trọng lượng giấy có thể in: 52-300 g/m².
  • Dung lượng đầu vào: 1150 trang (tiêu chuẩn) / 6650 tờ (tối đa).
  • Khay giấy đầu vào (tiêu chuẩn):
    • 1×500; A6-A3; kích thước tùy chỉnh; 52-256 g/m2.
    • 1×500; A5-SRA3; kích thước tùy chỉnh; 52-256 g/m2.
  • Khay nạp đầu vào (tùy chọn):
    • PC-116: 1 x 500 / 5,5” x 8,5” (A5) – 11” x 17” (A3) / 52–256 g/m2.
    • PC-216: 2 x 500 / 5,5” x 8,5”(A5) – 11” x 17” (A3) / 52–256 g/m2.
    • PC-416: 1 x 2.500 / 8,5” x 11” (A4) /52–256 g/m2.
    • PC-417: 1 x 1.500 + 1 x 1.000 tờ / 5,5” x 8,5” (A5) hoặc 8,5” x 11” (A4)/ 52–256 g/m2.
  • Khay mở rộng (tùy chọn):
    • LU-302: 1 x 3.000 / 8,5” x 11” (A4)/ 52–256 g/m2.
  • Các chế độ thành phẩm (tùy chọn): Offset, nhóm, phân tách, dập ghim, đục lỗ, gập 2, gập 3, Booklet.
  • Bộ đảo mặt bản in tự động: A6-SRA3; 52-256 g/m².
  • Khay tay: 150 tờ A6 (3.5” x 5.5”) – (12” x 18”) SRA3; kích thước tùy chỉnh, biểu ngữ; 60-300 g/m2.
  • Dung lượng đầu ra: Lên đến 250 tờ (tiêu chuẩn) và lên đến 3.300 tờ (tối đa).
  • Dập ghim tối đa: 50 tờ hoặc 48 tờ + 2 tờ bìa (lên đến 209 g/m2).
  • Tổng dung lượng dập ghim đầu ra: tối đa 100 bộ.
  • Gập 3: Tối đa 3 tờ.
  • Tổng dung lượng gặp ba: Tối đa 30 bộ, không giới hạn (không gồm khay).
  • Booklet: Tối đa 20 tờ hoặc 19 tờ + 1 tờ bìa (lên đến 209 g/m2).
  • Tổng dung lượng booklet đầu ra: Tối đa 20 booklets; không giới hạn (không gồm khay).
  • Công suất in khuyến nghị hàng tháng: 33000 trang và tối đa 175000 trang.
  • Tuổi thọ mực: Trắng đen lên tới 25000 trang.
  • Tuổi thọ của bộ hình ảnh: Trắng đen lên tới 245000/1000000 trang (drum/developer).
  • Điện năng tiêu thụ: 220-240 V / 50-60 Hz, dưới 1,58kW.
  • Kích thước máy (W x D x H): 615 x 688 x 779mm (không có các tùy chỉnh thêm).
  • Trọng lượng máy: 76kg (không có các tùy chỉnh thêm).
  • Phụ kiện cho thêm máy photocopy Konica Minolta Bizhub 361i
    • Chức năng Fax: FK 514 Fax Board.
    • Kết nối WiFi: UK 221 Wireless Lan.
    • Khay mở rộng:
      • OC-511: Bìa gốc.
      • DF-632: Bộ nạp tài liệu tự động đảo ngược, 100 bản gốc.
      • DF-714: Bộ nạp tài liệu tự động Dulscan, 100 bản gốc.
      • PC-116: 550 tờ, A5-A3, 52-256 g/m2.
      • PC-216: 2x 550 tờ, A5-A3, 52-256 g/m2.
      • PC-416: 2750 tờ, A4, 52-256 g/m2.
      • PC-417: 1650 + 1100 tờ, A5-A4, 52-256 g/m2.
      • DK-516x: Cung cấp không gian lưu trữ cho phương tiện in ấn và các tài liệu khác.